妈妈 đọc là māma, nghĩa là mẹ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
妈妈
māma
mẹ
danh từBộ thủ 女6 nét
Ví dụ với 妈妈
妈妈在做饭。
Māma zài zuò fàn.
Mẹ đang nấu cơm.
Cách viết 妈妈 (thứ tự nét)
妈… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 妈妈
妈妈 tiếng Trung là gì?
妈妈 (māma) nghĩa là mẹ (danh từ).
妈妈 đọc thế nào?
妈妈 đọc là māma. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 妈妈 thế nào?
Ví dụ: 妈妈在做饭。 (Māma zài zuò fàn.) nghĩa là: Mẹ đang nấu cơm.
妈妈 thuộc cấp HSK mấy?
妈妈 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.