冷 đọc là lěng, nghĩa là lạnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
冷
lěng
lạnh

Hán Việt: lạnh

tính từBộ thủ 冫7 nét

Ví dụ với 冷

今天很冷。
Jīntiān hěn lěng.
Hôm nay rất lạnh.

Cách viết 冷 (thứ tự nét)

冷… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 冷

冷 tiếng Trung là gì?

冷 (lěng) nghĩa là lạnh (tính từ).

冷 đọc thế nào?

冷 đọc là lěng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 冷 thế nào?

Ví dụ: 今天很冷。 (Jīntiān hěn lěng.) nghĩa là: Hôm nay rất lạnh.

冷 thuộc cấp HSK mấy?

冷 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.