累 đọc là lèi, nghĩa là mệt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
累
lèi
mệt
tính từBộ thủ 糸11 nét
Ví dụ với 累
我今天很累。
Wǒ jīntiān hěn lèi.
Hôm nay tôi rất mệt.
Cách viết 累 (thứ tự nét)
累… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 累
累 tiếng Trung là gì?
累 (lèi) nghĩa là mệt (tính từ).
累 đọc thế nào?
累 đọc là lèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 累 thế nào?
Ví dụ: 我今天很累。 (Wǒ jīntiān hěn lèi.) nghĩa là: Hôm nay tôi rất mệt.
累 thuộc cấp HSK mấy?
累 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.