渴 đọc là kě, nghĩa là khát. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
渴
kě
khát

Hán Việt: khát

tính từBộ thủ 水12 nét

Ví dụ với 渴

我渴了,想喝水。
Wǒ kě le, xiǎng hē shuǐ.
Tôi khát rồi, muốn uống nước.

Cách viết 渴 (thứ tự nét)

渴… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 渴

渴 tiếng Trung là gì?

渴 (kě) nghĩa là khát (tính từ).

渴 đọc thế nào?

渴 đọc là kě. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 渴 thế nào?

Ví dụ: 我渴了,想喝水。 (Wǒ kě le, xiǎng hē shuǐ.) nghĩa là: Tôi khát rồi, muốn uống nước.

渴 thuộc cấp HSK mấy?

渴 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.