考试 đọc là kǎoshì, nghĩa là thi; kỳ thi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
考试
kǎoshì
thi; kỳ thi
động từ; danh từ

Ví dụ với 考试

明天我们考试。
Míngtiān wǒmen kǎoshì.
Ngày mai chúng tôi thi.

Cách viết 考试 (thứ tự nét)

考… nét
试… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 考试

ChữPinyinBộ thủSố nétHán Việt
考kǎo老6khảo
试shì讠8thí

Hỏi nhanh về 考试

考试 tiếng Trung là gì?

考试 (kǎoshì) nghĩa là thi; kỳ thi (động từ; danh từ).

考试 đọc thế nào?

考试 đọc là kǎoshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 考试 thế nào?

Ví dụ: 明天我们考试。 (Míngtiān wǒmen kǎoshì.) nghĩa là: Ngày mai chúng tôi thi.

考试 thuộc cấp HSK mấy?

考试 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.