就 đọc là jiù, nghĩa là liền; thì; chỉ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
就
jiù
liền; thì; chỉ
Hán Việt: tựu
phó từBộ thủ 尢12 nét
Ví dụ với 就
我七点就起床了。
Wǒ qī diǎn jiù qǐ chuáng le.
Bảy giờ tôi đã dậy rồi.
你到了,就给我打电话。
Nǐ dào le, jiù gěi wǒ dǎ diànhuà.
Bạn đến rồi thì gọi điện cho tôi.
Cách viết 就 (thứ tự nét)
就… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 就
就 tiếng Trung là gì?
就 (jiù) nghĩa là liền; thì; chỉ (phó từ).
就 đọc thế nào?
就 đọc là jiù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 就 thế nào?
Ví dụ: 我七点就起床了。 (Wǒ qī diǎn jiù qǐ chuáng le.) nghĩa là: Bảy giờ tôi đã dậy rồi.
就 thuộc cấp HSK mấy?
就 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.