进 đọc là jìn, nghĩa là vào. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
进
jìn
vào

Hán Việt: tiến

động từBộ thủ 辵7 nét

Ví dụ với 进

他进了商店。
Tā jìn le shāngdiàn.
Anh ấy bước vào cửa hàng.

Cách viết 进 (thứ tự nét)

进… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 进

进 tiếng Trung là gì?

进 (jìn) nghĩa là vào (động từ).

进 đọc thế nào?

进 đọc là jìn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 进 thế nào?

Ví dụ: 他进了商店。 (Tā jìn le shāngdiàn.) nghĩa là: Anh ấy bước vào cửa hàng.

进 thuộc cấp HSK mấy?

进 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.