叫 đọc là jiào, nghĩa là gọi; tên là. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
叫
jiào
gọi; tên là

Hán Việt: khiếu

động từBộ thủ 口5 nét

Ví dụ với 叫

我叫他来。
Wǒ jiào tā lái.
Tôi gọi anh ấy đến.
我叫李明。
Wǒ jiào Lǐ Míng.
Tôi tên là Lý Minh.

Cách viết 叫 (thứ tự nét)

叫… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 叫

叫 tiếng Trung là gì?

叫 (jiào) nghĩa là gọi; tên là (động từ).

叫 đọc thế nào?

叫 đọc là jiào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 叫 thế nào?

Ví dụ: 我叫他来。 (Wǒ jiào tā lái.) nghĩa là: Tôi gọi anh ấy đến.

叫 thuộc cấp HSK mấy?

叫 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.