回去 đọc là huíqu, nghĩa là quay về; trở về (hướng ra xa người nói). Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
回去
huíqu
quay về; trở về (hướng ra xa người nói)
động từ

Ví dụ với 回去

太晚了,我们回去吧。
Tài wǎn le, wǒmen huíqu ba.
Muộn quá rồi, chúng ta về thôi.

Cách viết 回去 (thứ tự nét)

回… nét
去… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 回去

ChữPinyinBộ thủSố nétHán Việt
回huí囗6hồi
去qu厶5khứ

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 回去

回去 tiếng Trung là gì?

回去 (huíqu) nghĩa là quay về; trở về (hướng ra xa người nói) (động từ).

回去 đọc thế nào?

回去 đọc là huíqu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 回去 thế nào?

Ví dụ: 太晚了,我们回去吧。 (Tài wǎn le, wǒmen huíqu ba.) nghĩa là: Muộn quá rồi, chúng ta về thôi.

回去 thuộc cấp HSK mấy?

回去 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.