坏 đọc là huài, nghĩa là hỏng; xấu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
坏
huài
hỏng; xấu
Hán Việt: hoại
tính từ; động từBộ thủ 土7 nét
Ví dụ với 坏
我的手机坏了。
Wǒ de shǒujī huài le.
Điện thoại của tôi hỏng rồi.
Cách viết 坏 (thứ tự nét)
坏… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 坏
坏 tiếng Trung là gì?
坏 (huài) nghĩa là hỏng; xấu (tính từ; động từ).
坏 đọc thế nào?
坏 đọc là huài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 坏 thế nào?
Ví dụ: 我的手机坏了。 (Wǒ de shǒujī huài le.) nghĩa là: Điện thoại của tôi hỏng rồi.
坏 thuộc cấp HSK mấy?
坏 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.