喝 đọc là hē, nghĩa là uống. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
喝
hē
uống
động từBộ thủ 口12 nét
Ví dụ với 喝
你想喝什么?
Nǐ xiǎng hē shénme?
Bạn muốn uống gì?
Cách viết 喝 (thứ tự nét)
喝… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 喝
喝 tiếng Trung là gì?
喝 (hē) nghĩa là uống (động từ).
喝 đọc thế nào?
喝 đọc là hē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 喝 thế nào?
Ví dụ: 你想喝什么? (Nǐ xiǎng hē shénme?) nghĩa là: Bạn muốn uống gì?
喝 thuộc cấp HSK mấy?
喝 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.