还 đọc là hái, nghĩa là vẫn; còn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
还
hái
vẫn; còn

Hán Việt: hoàn

phó từBộ thủ 辵8 nét

Ví dụ với 还

他还在家。
Tā hái zài jiā.
Anh ấy vẫn ở nhà.
我想买水,还想买面包。
Wǒ xiǎng mǎi shuǐ, hái xiǎng mǎi miànbāo.
Tôi muốn mua nước, còn muốn mua cả bánh mì.

Lưu ý khi dùng

还 còn một cách đọc khác là huán (trả lại). Nghĩa "vẫn, còn" luôn đọc hái.

Cách viết 还 (thứ tự nét)

还… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 还

还 tiếng Trung là gì?

还 (hái) nghĩa là vẫn; còn (phó từ).

还 đọc thế nào?

还 đọc là hái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 还 thế nào?

Ví dụ: 他还在家。 (Tā hái zài jiā.) nghĩa là: Anh ấy vẫn ở nhà.

还 thuộc cấp HSK mấy?

还 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.