贵 đọc là guì, nghĩa là đắt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
贵
guì
đắt
Hán Việt: quý
tính từBộ thủ 贝9 nét
Ví dụ với 贵
这个太贵了。
Zhège tài guì le.
Cái này đắt quá.
Cách viết 贵 (thứ tự nét)
贵… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 贵
贵 tiếng Trung là gì?
贵 (guì) nghĩa là đắt (tính từ).
贵 đọc thế nào?
贵 đọc là guì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 贵 thế nào?
Ví dụ: 这个太贵了。 (Zhège tài guì le.) nghĩa là: Cái này đắt quá.
贵 thuộc cấp HSK mấy?
贵 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.