关 đọc là guān, nghĩa là đóng; tắt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
关
guān
đóng; tắt

Hán Việt: quan

động từBộ thủ 八6 nét

Ví dụ với 关

请关门。
Qǐng guān mén.
Làm ơn đóng cửa.
请关电视。
Qǐng guān diànshì.
Làm ơn tắt tivi.

Cách viết 关 (thứ tự nét)

关… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 关

关 tiếng Trung là gì?

关 (guān) nghĩa là đóng; tắt (động từ).

关 đọc thế nào?

关 đọc là guān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 关 thế nào?

Ví dụ: 请关门。 (Qǐng guān mén.) nghĩa là: Làm ơn đóng cửa.

关 thuộc cấp HSK mấy?

关 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.