个 đọc là gè, nghĩa là cái; người (lượng từ chung). Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
个
gè
cái; người (lượng từ chung)
Hán Việt: cá
lượng từBộ thủ 丨3 nét
Ví dụ với 个
我有三个朋友。
Wǒ yǒu sān ge péngyou.
Tôi có ba người bạn.
Cách viết 个 (thứ tự nét)
个… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 个
个 tiếng Trung là gì?
个 (gè) nghĩa là cái; người (lượng từ chung) (lượng từ).
个 đọc thế nào?
个 đọc là gè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 个 thế nào?
Ví dụ: 我有三个朋友。 (Wǒ yǒu sān ge péngyou.) nghĩa là: Tôi có ba người bạn.
个 thuộc cấp HSK mấy?
个 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.