饭店 đọc là fàndiàn, nghĩa là nhà hàng; khách sạn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
饭店
fàndiàn
nhà hàng; khách sạn
danh từ
Ví dụ với 饭店
这家饭店的菜很好吃。
Zhè jiā fàndiàn de cài hěn hǎochī.
Món ăn của nhà hàng này rất ngon.
Cách viết 饭店 (thứ tự nét)
饭… nét
店… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 饭店
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét | Hán Việt |
|---|---|---|---|---|
| 饭 | fàn | 饣 | 7 | phạn |
| 店 | diàn | 广 | 8 | điếm |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 饭店
饭店 tiếng Trung là gì?
饭店 (fàndiàn) nghĩa là nhà hàng; khách sạn (danh từ).
饭店 đọc thế nào?
饭店 đọc là fàndiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 饭店 thế nào?
Ví dụ: 这家饭店的菜很好吃。 (Zhè jiā fàndiàn de cài hěn hǎochī.) nghĩa là: Món ăn của nhà hàng này rất ngon.
饭店 thuộc cấp HSK mấy?
饭店 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.