二 đọc là èr, nghĩa là hai. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
二
èr
hai

Hán Việt: nhị

số từBộ thủ 二2 nét

Ví dụ với 二

我有二十块钱。
Wǒ yǒu èrshí kuài qián.
Tôi có hai mươi tệ.

Lưu ý khi dùng

二 dùng khi đếm hoặc đọc số (二, 十二, 二十); trước lượng từ thường dùng 两 (两个).

Cách viết 二 (thứ tự nét)

二… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 二

二 tiếng Trung là gì?

二 (èr) nghĩa là hai (số từ).

二 đọc thế nào?

二 đọc là èr. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 二 thế nào?

Ví dụ: 我有二十块钱。 (Wǒ yǒu èrshí kuài qián.) nghĩa là: Tôi có hai mươi tệ.

二 thuộc cấp HSK mấy?

二 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.