shan là một âm tiết pinyin gồm thanh mẫu sh và vần mẫu an.
Các thanh điệu của shan
- Thanh 1 (ngang): shān
- Thanh 3 (hỏi): shǎn
- Thanh 4 (nặng): shàn
Chữ Hán thường gặp (HSK 1–3)
- 山 shān = núi
- 衫 shān = áo
- 善 shàn = tốt bụng
Hướng dẫn phát âm
sh: cuốn lưỡi, gần “s” cuốn lưỡi miền Nam, không phải “x”; an kết thúc bằng n đầu lưỡi chạm lợi trên, như “an” tiếng Việt.
Lỗi hay nhầm
Dễ lẫn với san: sh cuốn lưỡi, s lưỡi phẳng.