lian là một âm tiết pinyin gồm thanh mẫu l và vần mẫu ian.
Các thanh điệu của lian
- Thanh 2 (sắc): lián
- Thanh 3 (hỏi): liǎn
- Thanh 4 (nặng): liàn
Chữ Hán thường gặp (HSK 1–3)
- 连 lián = ngay cả; liền
- 联 lián = liên kết
- 脸 liǎn = mặt, khuôn mặt
- 练 liàn = luyện, tập
Hướng dẫn phát âm
l: như “l” tiếng Việt; ian đọc gần “iên”, a đọc như “ê” trước n.
Lỗi hay nhầm
Dễ lẫn với nian: n là âm mũi (hơi ra mũi), l là âm bên (hơi ra hai bên lưỡi); cùng chỗ đặt đầu lưỡi.