leng là một âm tiết pinyin gồm thanh mẫu l và vần mẫu eng.
Các thanh điệu của leng
- Thanh 1 (ngang): lēng
- Thanh 2 (sắc): léng
- Thanh 3 (hỏi): lěng
- Thanh 4 (nặng): lèng
Chữ Hán thường gặp (HSK 1–3)
- 冷 lěng = lạnh
Hướng dẫn phát âm
l: như “l” tiếng Việt; eng gần “ơng/ưng”, kết thúc bằng ng cuống lưỡi.
Lỗi hay nhầm
Dễ lẫn với neng: n là âm mũi (hơi ra mũi), l là âm bên (hơi ra hai bên lưỡi); cùng chỗ đặt đầu lưỡi.