guan là một âm tiết pinyin gồm thanh mẫu g và vần mẫu uan.
Các thanh điệu của guan
- Thanh 1 (ngang): guān
- Thanh 3 (hỏi): guǎn
- Thanh 4 (nặng): guàn
Chữ Hán thường gặp (HSK 1–3)
- 关 guān = đóng; tắt
- 观 guān = xem, quan sát
- 馆 guǎn = quán, nhà
- 管 guǎn = quản, lo; trông coi
- 惯 guàn = quen
Hướng dẫn phát âm
g: không bật hơi, gần “c/k” trong “cá, kẻ”, không phải “g” của “gà”; uan gần “oan” tiếng Việt.
Lỗi hay nhầm
Dễ lẫn với kuan: g không bật hơi, k bật hơi.