gai là một âm tiết pinyin gồm thanh mẫu g và vần mẫu ai.
Các thanh điệu của gai
- Thanh 1 (ngang): gāi
- Thanh 3 (hỏi): gǎi
- Thanh 4 (nặng): gài
Chữ Hán thường gặp (HSK 1–3)
- 该 gāi = nên, phải; đến lượt
- 改 gǎi = sửa, đổi
- 概 gài = đại khái
Hướng dẫn phát âm
g: không bật hơi, gần “c/k” trong “cá, kẻ”, không phải “g” của “gà”; ai gần “ai” tiếng Việt, đọc a rõ và dài.
Lỗi hay nhầm
Dễ lẫn với kai: g không bật hơi, k bật hơi.