dian là một âm tiết pinyin gồm thanh mẫu d và vần mẫu ian.
Các thanh điệu của dian
- Thanh 1 (ngang): diān
- Thanh 3 (hỏi): diǎn
- Thanh 4 (nặng): diàn
Chữ Hán thường gặp (HSK 1–3)
- 点 diǎn = giờ (đúng); chấm; một chút
- 典 diǎn = điển hình; từ điển
- 电 diàn = điện
- 店 diàn = cửa hàng, tiệm
Hướng dẫn phát âm
d: không bật hơi, gần “t” tiếng Việt, tuyệt đối không phải “đ” hay “d” tiếng Việt; ian đọc gần “iên”, a đọc như “ê” trước n.
Lỗi hay nhầm
Dễ lẫn với tian: d không bật hơi, t bật hơi.