an là một âm tiết pinyin (vần mẫu an, không có thanh mẫu).
Các thanh điệu của an
- Thanh 1 (ngang): ān
- Thanh 2 (sắc): án
- Thanh 3 (hỏi): ǎn
- Thanh 4 (nặng): àn
Chữ Hán thường gặp (HSK 1–3)
- 安 ān = yên, an toàn
- 按 àn = ấn, bấm; theo, dựa theo
Hướng dẫn phát âm
an kết thúc bằng n đầu lưỡi chạm lợi trên, như “an” tiếng Việt.
Lỗi hay nhầm
Dễ lẫn với ang: n cuối đầu lưỡi, ng cuối ở cuống lưỡi.