yuan là một âm tiết pinyin gồm thanh mẫu y và vần mẫu üan.
Các thanh điệu của yuan
- Thanh 1 (ngang): yuān
- Thanh 2 (sắc): yuán
- Thanh 3 (hỏi): yuǎn
- Thanh 4 (nặng): yuàn
Chữ Hán thường gặp (HSK 1–3)
- 元 yuán = đồng; tệ
- 园 yuán = vườn
- 原 yuán = gốc
- 员 yuán = nhân viên
- 远 yuǎn = xa
- 院 yuàn = viện, sân
- 愿 yuàn = mong muốn
Hướng dẫn phát âm
yuan đọc ü rồi “an”, nghe gần “uyên” nhưng a như “ê”.
Lỗi hay nhầm
Dễ đọc thành “uan”; cần ü tròn môi.
Ghi chú chính tả
viết yuan thay cho üan (bán nguyên âm y ở đầu âm tiết)