yang là một âm tiết pinyin gồm thanh mẫu y và vần mẫu iang.
Các thanh điệu của yang
- Thanh 1 (ngang): yāng
- Thanh 2 (sắc): yáng
- Thanh 3 (hỏi): yǎng
- Thanh 4 (nặng): yàng
Chữ Hán thường gặp (HSK 1–3)
- 阳 yáng = mặt trời
- 羊 yáng = dê, cừu
- 养 yǎng = nuôi
- 样 yàng = kiểu, dạng
Hướng dẫn phát âm
iang gần “ieng” kéo dài, kết thúc bằng ng cuống lưỡi, a rõ.
Lỗi hay nhầm
Dễ đọc thành “ian”; ng cuối ở cuống lưỡi.
Ghi chú chính tả
viết yang thay cho iang (bán nguyên âm y ở đầu âm tiết)