nan là một âm tiết pinyin gồm thanh mẫu n và vần mẫu an.
Các thanh điệu của nan
- Thanh 1 (ngang): nān
- Thanh 2 (sắc): nán
- Thanh 3 (hỏi): nǎn
- Thanh 4 (nặng): nàn
Chữ Hán thường gặp (HSK 1–3)
- 难 nán = khó
- 南 nán = nam; phía nam
- 男 nán = nam; (thuộc) nam
Hướng dẫn phát âm
n: như “n” tiếng Việt.
Lỗi hay nhầm
Dễ lẫn với lan: n là âm mũi (hơi ra mũi), l là âm bên (hơi ra hai bên lưỡi); cùng chỗ đặt đầu lưỡi.