meng là một âm tiết pinyin gồm thanh mẫu m và vần mẫu eng.
Các thanh điệu của meng
- Thanh 1 (ngang): mēng
- Thanh 2 (sắc): méng
- Thanh 3 (hỏi): měng
- Thanh 4 (nặng): mèng
Hướng dẫn phát âm
m: như “m” tiếng Việt; eng gần “ơng/ưng”, kết thúc bằng ng cuống lưỡi.
Lỗi hay nhầm
Dễ lẫn với men: ng cuối ở cuống lưỡi, n cuối đầu lưỡi.