liang là một âm tiết pinyin gồm thanh mẫu l và vần mẫu iang.
Các thanh điệu của liang
- Thanh 2 (sắc): liáng
- Thanh 3 (hỏi): liǎng
- Thanh 4 (nặng): liàng
Chữ Hán thường gặp (HSK 1–3)
- 凉 liáng = mát, lạnh nhẹ
- 两 liǎng = hai (đứng trước lượng từ)
- 辆 liàng = (lượng từ) chiếc (xe cộ)
- 亮 liàng = sáng, sáng sủa
- 量 liàng = lượng
Hướng dẫn phát âm
l: như “l” tiếng Việt; iang gần “ieng” kéo dài, kết thúc bằng ng cuống lưỡi, a rõ.
Lỗi hay nhầm
Dễ lẫn với niang: n là âm mũi (hơi ra mũi), l là âm bên (hơi ra hai bên lưỡi); cùng chỗ đặt đầu lưỡi.