Trả lời nhanh: 一会儿……,一会儿…… (yíhuìr… yíhuìr…) nói hai trạng thái hoặc hai hành động thay đổi liên tục trong một thời gian ngắn: “lúc… lúc…”. A và B có thể là hai tính từ trái nghĩa (一会儿冷,一会儿热) hoặc hai động từ (一会儿看手机,一会儿看电视). Mỗi 一会儿 đứng ngay trước tính từ hoặc động từ. Cấu trúc này khác 一边……一边……, vốn nói hai việc xảy ra cùng lúc. Chữ 一 đọc yí vì đứng trước 会 (thanh bốn). Cấp HSK: HSK 3 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).

Công thức

S + 一会儿 + A,一会儿 + B

S + 一会儿 + V1,一会儿 + V2

Ví dụ

这几天天气一会儿冷,一会儿热。

Zhè jǐ tiān tiānqì yíhuìr lěng, yíhuìr rè.

Mấy hôm nay thời tiết lúc lạnh lúc nóng.

孩子一会儿哭,一会儿笑。

Háizi yíhuìr kū, yíhuìr xiào.

Đứa bé lúc khóc lúc cười.

他一会儿看手机,一会儿看电视,没有认真学习。

Tā yíhuìr kàn shǒujī, yíhuìr kàn diànshì, méiyǒu rènzhēn xuéxí.

Cậu ấy lúc xem điện thoại lúc xem tivi, không học hành nghiêm túc.

Bài tập

Câu 1. Dịch: Cô ấy lúc nói tiếng Trung, lúc nói tiếng Anh.

Xem đáp án

她一会儿说汉语,一会儿说英语。
Tā yíhuìr shuō Hànyǔ, yíhuìr shuō Yīngyǔ.
Mỗi 一会儿 đứng trước một động từ.

Câu 2. Điền (lúc… lúc…): 他____看书,____看电视,学得不好。

Xem đáp án

他一会儿看书,一会儿看电视,学得不好。
Tā yíhuìr kàn shū, yíhuìr kàn diànshì, xué de bù hǎo.
Hai việc thay nhau liên tục.

Câu 3. Dịch: Trời lúc lạnh lúc nóng, nhớ mang thêm một cái áo.

Xem đáp án

天气一会儿冷,一会儿热,你多带一件衣服吧。
Tiānqì yíhuìr lěng, yíhuìr rè, nǐ duō dài yí jiàn yīfu ba.
Cũng chấp nhận: 天一会儿冷,一会儿热.

Câu hỏi thường gặp

一会儿……一会儿…… khác 一边……一边…… thế nào?

一边……一边…… nói hai việc làm cùng một lúc (一边走路一边听音乐). 一会儿……一会儿…… nói hai việc hoặc hai trạng thái thay nhau liên tục, không xảy ra cùng lúc.

一会儿……一会儿…… khác 有时……有时…… thế nào?

有时……有时…… nói những lúc khác nhau, có thể cách nhau vài ngày (我有时坐车,有时走路). 一会儿……一会儿…… nhấn sự đổi thay nhanh trong khoảng thời gian rất ngắn.

Xem thêm

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *