Trả lời nhanh: Bổ ngữ xu hướng kép gồm một yếu tố chỉ hướng (上, 下, 进, 出, 回, 过, 起) cộng 来 hoặc 去, đứng sau động từ: 走出来, 跑下去, 拿回来, 站起来. Chọn 来 hay 去 theo vị trí người nói: hướng về phía người nói dùng 来, rời xa người nói dùng 去. Người nói ở trong phòng nói 你走进来吧; người nói ở ngoài nói 他走进去了. Như bổ ngữ xu hướng đơn (HSK2), nơi chốn đứng giữa phần chỉ hướng và 来 / 去: 走进教室来, 跑回家来. Tân ngữ chỉ vật đặt trước hoặc sau 来 / 去 đều được: 拿出一本书来 hoặc 拿出来一本书. 来 / 去 ở đây đọc nhẹ. Bài này chỉ nói nghĩa chỉ hướng. Cấp HSK: HSK 3 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).
Công thức
V + 上 / 下 / 进 / 出 / 回 / 过 / 起 + 来 / 去
V + 上 / 下 / 进 / 出 / 回 / 过 + nơi chốn + 来 / 去
Ví dụ
他从房间里走出来了。
Tā cóng fángjiān li zǒu chūlai le.
Anh ấy từ trong phòng đi ra rồi.
孩子从楼上跑下来了。
Háizi cóng lóushàng pǎo xiàlai le.
Đứa bé từ trên lầu chạy xuống rồi.
他从包里拿出一本书来。
Tā cóng bāo li ná chū yì běn shū lai.
Anh ấy lấy từ trong túi ra một quyển sách.
Bài tập
Câu 1. Dịch: Anh ấy từ trên lầu chạy xuống rồi.
Xem đáp án
他从楼上跑下来了。
Tā cóng lóushàng pǎo xiàlai le.
V + 下来, người nói ở dưới lầu.
Câu 2. Điền (người nói đang ở trong phòng, bạn đứng ở cửa): 你走____来吧。
Xem đáp án
你走进来吧。
Nǐ zǒu jìnlai ba.
Đi vào, hướng về phía người nói: 进来.
Câu 3. Điền (người nói đứng dưới chân núi nhìn bạn leo lên): 他慢慢地爬上____了。
Xem đáp án
他慢慢地爬上去了。
Tā mànmàn de pá shàngqu le.
Ra xa người nói dùng 去.
Câu hỏi thường gặp
Chọn 来 hay 去 như thế nào?
Theo vị trí người nói lúc nói. Hướng về phía người nói là 来, ra xa người nói là 去. Cùng một hành động, người ở trong nói 进来, người ở ngoài nói 进去.
起来, 下去 có nghĩa “bắt đầu”, “tiếp tục” không?
Có, đó là nghĩa mở rộng (笑起来: bật cười, 说下去: nói tiếp), học ở HSK4. Bài này chỉ nói nghĩa chỉ hướng.