Trả lời nhanh: 有 (yǒu) còn dùng để nói một vật “đạt tới” mức nào đó. Mẫu 1: 有 + số lượng + tính từ đo lường (高, 长, 大, 远): 这条路有五公里长. Mẫu 2: A 有 B 这么/那么 + tính từ để so sánh “A cao bằng B”: 他有我这么高. Phủ định dùng 没有, không dùng 不有; điểm so sánh 没有 đã có ở bài so sánh. Cấp HSK: HSK 2 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).
Công thức
S + 有 + số lượng + tính từ
A + 有 + B (+ 这么/那么) + tính từ
A + 没有 + B (+ 那么) + tính từ
Ví dụ
这条路有五公里长。
Zhè tiáo lù yǒu wǔ gōnglǐ cháng.
Con đường này dài tới năm cây số.
哥哥有一米八高。
Gēge yǒu yì mǐ bā gāo.
Anh trai cao tới một mét tám.
弟弟有我这么高。
Dìdi yǒu wǒ zhème gāo.
Em trai cao bằng tôi.
Lỗi hay gặp
Sai: 他不有我这么高。 → Đúng: 他没有我这么高。
Phủ định của 有 là 没有, không dùng 不有.
Bài tập
Câu 1. Dịch: Con đường này dài ba cây số.
Xem đáp án
这条路有三公里长。
Zhè tiáo lù yǒu sān gōnglǐ cháng.
有 + số lượng + tính từ.
Câu 2. Điền 有 hoặc 没有: 我____他那么高。(tôi thấp hơn)
Xem đáp án
我没有他那么高。
Wǒ méiyǒu tā nàme gāo.
Thấp hơn: 没有.
Câu 3. Sửa lỗi: 这条路有五公里很长。
Xem đáp án
这条路有五公里长。
Zhè tiáo lù yǒu wǔ gōnglǐ cháng.
Không thêm 很 sau số lượng.
Câu hỏi thường gặp
有 và 比 khác nhau thế nào khi so sánh?
A 比 B 高 nói A cao hơn B. A 有 B 这么高 nói A đạt tới mức của B (cao bằng). Câu hỏi 你有他高吗? cũng dùng được.
Số lượng trong mẫu 1 nói thế nào?
Số + lượng từ đo lường rồi tới tính từ: 一米八高, 五公里长, 三岁大.