Trả lời nhanh: Lặp tính từ làm hình ảnh sinh động hơn, như “to to, sạch sẽ tinh tươm”. Tính từ một chữ lặp thành AA: 大大的; tính từ hai chữ lặp thành AABB: 高兴 → 高高兴兴, 干净 → 干干净净. Không đặt 很 hay 非常 trước tính từ lặp, và thường có 的 theo sau. Chú ý: AABB chứ không phải ABAB như động từ. Cấp HSK: HSK 2 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).

Công thức

AA (+ 的)

AABB (+ 的 / 地)

Ví dụ

她的眼睛大大的。

Tā de yǎnjing dàdà de.

Mắt cô ấy tròn to.

房间干干净净的。

Fángjiān gāngānjìngjìng de.

Căn phòng sạch sẽ tinh tươm.

今天大家都高高兴兴的。

Jīntiān dàjiā dōu gāogāoxìngxìng de.

Hôm nay mọi người đều vui vẻ.

Lỗi hay gặp

Sai: 她的眼睛很大大的。 → Đúng: 她的眼睛大大的。

Tính từ lặp đã mang mức độ, không thêm 很.

Sai: 大家都高兴高兴的。 → Đúng: 大家都高高兴兴的。

Tính từ hai chữ lặp kiểu AABB, không lặp cả cặp ABAB như động từ.

Bài tập

Câu 1. Lặp tính từ: 她的手小的。(小)

Xem đáp án

她的手小小的。
Tā de shǒu xiǎoxiǎo de.
AA + 的.

Câu 2. Lặp tính từ hai chữ: 房间很干净。→ 房间____的。

Xem đáp án

房间干干净净的。
Fángjiān gāngānjìngjìng de.
AABB.

Câu 3. Sửa lỗi: 孩子们很高高兴兴。

Xem đáp án

孩子们高高兴兴的。
Háizimen gāogāoxìngxìng de.
Bỏ 很, thêm 的.

Câu hỏi thường gặp

Tính từ nào cũng lặp được không?

Không. Phần lớn là tính từ chỉ tính chất, trạng thái cụ thể như 大, 小, 高, 长, 干净, 高兴. Tính từ như 对, 错, 新 thường không lặp.

Tính từ lặp dùng ở vị trí nào?

Làm vị ngữ (房间干干净净的), làm định ngữ (大大的眼睛) hoặc trạng ngữ (高高兴兴地回家). Khi làm vị ngữ, cuối câu thường có 的.

Xem thêm

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *