Ở sân bay Trung Quốc, bạn gặp chữ Hán ở năm chỗ: quầy làm thủ tục (值机, zhíjī), cổng an ninh (安检, ānjiǎn), cổng lên máy bay (登机口, dēngjīkǒu), băng chuyền hành lý (行李转盘, xíngli zhuànpán) và bảng báo chuyến bay trễ (延误, yánwù). Bài này gom 44 từ vựng tiếng Trung ở sân bay theo năm nhóm đó, cộng 10 mẫu câu và hai đoạn hội thoại ngắn.
Biển chỉ dẫn ở các sân bay lớn thường có thêm tiếng Anh, nhưng nhân viên an ninh, quầy hỗ trợ và thông báo trên loa chủ yếu dùng tiếng Trung. Biết sẵn vài chục từ giúp bạn không phải đoán, nhất là khi chuyến bay đổi cổng hoặc bị trễ.
Table of Contents
Quy trình ở sân bay Trung Quốc: sáu bước và từ khoá của từng bước
Dù bạn đang bay đi hay vừa hạ cánh, mỗi chặng có một từ khoá gắn với biển chỉ dẫn và câu nhân viên hay hỏi:
| Bước | Từ khoá | Việc cần làm |
|---|---|---|
| 1. Làm thủ tục | 值机 (zhíjī) | Đưa hộ chiếu, gửi hành lý ký gửi, nhận thẻ lên máy bay. |
| 2. An ninh | 安检 (ānjiǎn) | Đặt túi vào khay rồi đi qua cổng; nhân viên có thể yêu cầu lấy máy tính, sạc dự phòng hoặc chất lỏng ra. |
| 3. Cổng lên máy bay | 登机口 (dēngjīkǒu) | Xem số cổng trên thẻ lên máy bay, đối chiếu với bảng điện tử vì cổng có thể đổi. |
| 4. Nhập cảnh | 入境 (rùjìng) | Xếp hàng ở quầy kiểm soát xuất nhập cảnh, trả lời vài câu về chuyến đi. |
| 5. Nhận hành lý | 取行李 (qǔ xíngli) | Tìm số chuyến bay trên màn hình, ra đúng băng chuyền. |
| 6. Ra khỏi sân bay | 出口 (chūkǒu) | Đi theo biển lối ra, rồi biển xe đón (taxi, xe công nghệ, metro). |

Ba quy định dưới đây hay làm khách nước ngoài bất ngờ, nên đọc trước chuyến đi:
- Giờ đóng quầy làm thủ tục. Theo trang thông tin của China Southern Airlines, phần lớn sân bay đóng quầy chuyến nội địa trước giờ bay 30–40 phút, riêng Phố Đông, Côn Minh, Thành Đô đóng trước 45 phút. Chuyến quốc tế thường đóng trước 40–60 phút, Trùng Khánh là 60 phút. Con số khác nhau theo sân bay và hãng, nên xem giờ chính xác trên vé hoặc app hãng bay.
- Thẻ nhập cảnh trực tuyến. Từ 20/11/2025, người nước ngoài nhập cảnh Trung Quốc điền thẻ nhập cảnh trước khi đến, qua nền tảng dịch vụ chính phủ của Cục Quản lý Xuất nhập cảnh Quốc gia, app NIA 12367 hoặc mini-program trên WeChat, Alipay. Chưa điền kịp thì vẫn điền được tại cửa kiểm soát bằng mã QR, thiết bị tại chỗ hoặc thẻ giấy; một số nhóm được miễn, trong đó có khách quá cảnh thẳng dưới 24 giờ không rời khu vực hạn chế (thông báo đăng trên cổng thông tin Thượng Hải).
- Sạc dự phòng (充电宝, chōngdiànbǎo). Trên chặng bay nội địa Trung Quốc, sạc dự phòng phải có dấu 3C rõ ràng, đầy đủ ngay trên thân sạc (theo Tân Hoa Xã, 07/2025). Dưới 100Wh mang theo người, 100–160Wh cần hãng bay đồng ý trước, trên 160Wh bị cấm, và luôn để trong hành lý xách tay. Quy định cấm sạc không có dấu 3C áp dụng từ 28/06/2025 theo thông báo của Cục Hàng không Dân dụng Trung Quốc (CAAC); ngưỡng Wh theo trang của China Southern Airlines, mỗi hãng bay có thể khác nên kiểm tra trước khi đi. Nếu bạn nối chuyến nội địa sau khi nhập cảnh, quy định này áp dụng cho chặng đó.
Từ vựng tiếng Trung ở sân bay theo 5 nhóm
Nhóm 1: làm thủ tục và đặt chỗ
| Tiếng Việt | Chữ Hán | Pinyin |
|---|---|---|
| Sân bay | 机场 | jīchǎng |
| Nhà ga, sảnh nhà ga | 航站楼 | hángzhànlóu |
| Chuyến bay | 航班 | hángbān |
| Vé máy bay | 机票 | jīpiào |
| Hộ chiếu | 护照 | hùzhào |
| Thẻ lên máy bay | 登机牌 | dēngjīpái |
| Ghế cạnh cửa sổ | 靠窗座位 | kàochuāng zuòwèi |
| Hành lý ký gửi | 托运行李 | tuōyùn xíngli |
| Hành lý xách tay | 随身行李 | suíshēn xíngli |
| Quá cân | 超重 | chāozhòng |
Nhóm 2: an ninh và hải quan
| Tiếng Việt | Chữ Hán | Pinyin |
|---|---|---|
| Kiểm tra an ninh | 安检 | ānjiǎn |
| Hải quan | 海关 | hǎiguān |
| Nhập cảnh | 入境 | rùjìng |
| Xuất cảnh | 出境 | chūjìng |
| Thẻ nhập cảnh | 入境卡 | rùjìngkǎ |
| Sạc dự phòng | 充电宝 | chōngdiànbǎo |
| Chất lỏng | 液体 | yètǐ |
| Mục đích chuyến đi | 目的 | mùdì |
| Du lịch | 旅游 | lǚyóu |
Ở quầy xuất nhập cảnh, câu hỏi thường gặp là 来中国做什么?(lái Zhōngguó zuò shénme, bạn đến Trung Quốc làm gì). Trả lời ngắn 旅游 (lǚyóu, du lịch) là đủ.

Nhóm 3: cổng và lên máy bay
| Tiếng Việt | Chữ Hán | Pinyin |
|---|---|---|
| Cổng lên máy bay | 登机口 | dēngjīkǒu |
| Lên máy bay | 登机 | dēngjī |
| Bắt đầu lên máy bay | 开始登机 | kāishǐ dēngjī |
| Số ghế | 座位号 | zuòwèihào |
| Giờ cất cánh | 起飞时间 | qǐfēi shíjiān |
| Hạ cánh | 降落 | jiàngluò |
| Phòng chờ | 候机厅 | hòujītīng |
| Cửa hàng miễn thuế | 免税店 | miǎnshuìdiàn |
| Chế độ máy bay | 飞行模式 | fēixíng móshì |

Nhóm 4: hành lý và ra khỏi sân bay
| Tiếng Việt | Chữ Hán | Pinyin |
|---|---|---|
| Băng chuyền hành lý | 行李转盘 | xíngli zhuànpán |
| Nhận hành lý | 取行李 | qǔ xíngli |
| Hư hỏng | 损坏 | sǔnhuài |
| Lối ra | 出口 | chūkǒu |
| Sảnh đến | 到达厅 | dàodátīng |
| Điểm đón taxi | 出租车乘车点 | chūzūchē chéngchēdiǎn |
| Xe công nghệ | 网约车 | wǎngyuēchē |
| Quầy dịch vụ | 服务台 | fúwùtái |


Nhóm 5: chuyến bay trễ, hủy, đổi
| Tiếng Việt | Chữ Hán | Pinyin |
|---|---|---|
| Trễ | 延误 | yánwù |
| Hủy chuyến | 取消 | qǔxiāo |
| Đổi chuyến, đổi vé | 改签 | gǎiqiān |
| Hoàn vé | 退票 | tuì piào |
| Nối chuyến | 转机 | zhuǎnjī |
| Lỡ chuyến bay | 错过航班 | cuòguò hángbān |
| Thông báo trên loa | 广播 | guǎngbō |
| Đổi cổng lên máy bay | 登机口变更 | dēngjīkǒu biàngēng |
10 mẫu câu tiếng Trung ở sân bay dùng ngay
我要办理登机手续。
Wǒ yào bànlǐ dēngjī shǒuxù.
Tôi muốn làm thủ tục lên máy bay.
我想要靠窗的座位。
Wǒ xiǎng yào kàochuāng de zuòwèi.
Tôi muốn ngồi ghế cạnh cửa sổ.
这个箱子要托运。
Zhège xiāngzi yào tuōyùn.
Chiếc vali này tôi ký gửi.
请问,安检在哪里?
Qǐngwèn, ānjiǎn zài nǎlǐ?
Xin hỏi, chỗ kiểm tra an ninh ở đâu?
请问,去登机口怎么走?
Qǐngwèn, qù dēngjīkǒu zěnme zǒu?
Xin hỏi, đi đến cổng lên máy bay như thế nào?
我来中国旅游,住五天。
Wǒ lái Zhōngguó lǚyóu, zhù wǔ tiān.
Tôi đến Trung Quốc du lịch, ở năm ngày.
这个充电宝可以随身带吗?
Zhège chōngdiànbǎo kěyǐ suíshēn dài ma?
Chiếc sạc dự phòng này mang theo người được không?
请问,我的航班延误了吗?
Qǐngwèn, wǒ de hángbān yánwù le ma?
Xin hỏi, chuyến bay của tôi có bị trễ không?
我的行李没有出来。
Wǒ de xíngli méiyǒu chūlái.
Hành lý của tôi chưa ra.
请问,在哪里打车?
Qǐngwèn, zài nǎlǐ dǎchē?
Xin hỏi, bắt taxi ở đâu?
Hội thoại mẫu: làm thủ tục tại quầy
Đoạn thoại dưới đây là lượt làm thủ tục thường gặp cho một chuyến bay có ký gửi một vali.
| Người nói | Chữ Hán | Pinyin | Tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| Nhân viên | 您好,请给我看一下护照。 | Nín hǎo, qǐng gěi wǒ kàn yíxià hùzhào. | Xin chào, cho tôi xem hộ chiếu. |
| Khách | 好的,给您。 | Hǎo de, gěi nín. | Vâng, đây ạ. |
| Nhân viên | 您要托运行李吗? | Nín yào tuōyùn xíngli ma? | Bạn có ký gửi hành lý không? |
| Khách | 要,一个箱子。 | Yào, yí ge xiāngzi. | Có, một chiếc vali. |
| Nhân viên | 请放在这里。一共二十公斤,没有超重。 | Qǐng fàng zài zhèlǐ. Yígòng èrshí gōngjīn, méiyǒu chāozhòng. | Mời đặt ở đây. Tổng cộng hai mươi ki-lô-gam, không quá cân. |
| Khách | 我想要靠窗的座位,可以吗? | Wǒ xiǎng yào kàochuāng de zuòwèi, kěyǐ ma? | Tôi muốn ghế cạnh cửa sổ, được không? |
| Nhân viên | 可以。这是您的登机牌,登机口是十二号。 | Kěyǐ. Zhè shì nín de dēngjīpái, dēngjīkǒu shì shí’èr hào. | Được. Đây là thẻ lên máy bay, cổng số mười hai. |
| Khách | 谢谢! | Xièxie! | Cảm ơn! |
Hội thoại mẫu: hỏi về chuyến bay trễ
| Người nói | Chữ Hán | Pinyin | Tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| Khách | 请问,去上海的航班延误了吗? | Qǐngwèn, qù Shànghǎi de hángbān yánwù le ma? | Xin hỏi, chuyến bay đi Thượng Hải có bị trễ không? |
| Nhân viên | 是的,延误一个小时。 | Shì de, yánwù yí ge xiǎoshí. | Vâng, trễ một tiếng. |
| Khách | 登机口有变化吗? | Dēngjīkǒu yǒu biànhuà ma? | Cổng lên máy bay có đổi không? |
| Nhân viên | 没有,还是十二号登机口。 | Méiyǒu, háishi shí’èr hào dēngjīkǒu. | Không, vẫn là cổng số mười hai. |
| Khách | 好的,谢谢。 | Hǎo de, xièxie. | Vâng, cảm ơn. |

Khi chuyến bay trễ, bị hủy hoặc đổi cổng
Thông báo trên loa thường chứa ba từ cần nghe cho ra: 延误 (trễ), 取消 (hủy) và 登机口变更 (đổi cổng). Nghe thấy một trong ba từ này cùng số chuyến bay của mình, bạn làm theo thứ tự sau:
- Nhìn bảng điện tử trước. Tìm số chuyến bay, xem cột giờ và cột cổng đã đổi chưa.
- Đến quầy dịch vụ (服务台, fúwùtái) của hãng. Đưa thẻ lên máy bay hoặc ảnh chụp màn hình vé và nói 我要改签 (wǒ yào gǎiqiān, tôi muốn đổi chuyến).
- Có chuyến nối thì báo ngay. Nói 我有转机,怕赶不上 (wǒ yǒu zhuǎnjī, pà gǎnbushàng, tôi có chuyến nối, sợ không kịp) và đưa thông tin chuyến tiếp theo.
- Lưu ảnh chụp thông báo. Màn hình trễ chuyến là bằng chứng khi hỏi về hoàn tiền hoặc khách sạn.

Đưa chữ cho nhân viên khi nói không được
Thanh điệu sai dễ khiến nhân viên nghe thành từ khác, trong khi chữ Hán thì không bị hiểu nhầm. Chuẩn bị trước các thứ sau trên điện thoại:
- Ảnh chụp tên và địa chỉ khách sạn bằng chữ Hán. Nhân viên xuất nhập cảnh có thể hỏi bạn ở đâu; đưa màn hình xác nhận đặt phòng là nhanh nhất.
- Ảnh chụp vé máy bay và thẻ lên máy bay. Quầy dịch vụ nhìn số chuyến bay là biết bạn cần gì, kể cả khi bạn nói chưa rõ.
- Ghi sẵn các câu cố định: 我要改签, 我的行李没有出来, 请问登机口在哪里. Gặp tình huống nào cũng chỉ cần đưa màn hình.
- Biết sẵn đường đi tiếp. Ra khỏi nhà ga, đường vào trung tâm khác nhau theo sân bay: xem từ sân bay Giang Bắc vào trung tâm Trùng Khánh hoặc sân bay Phố Đông vào trung tâm Thượng Hải.
Nếu bạn đến Trung Quốc bằng đường bộ, bài tiếng Trung qua cửa khẩu có mẫu câu cho khâu kiểm tra giấy tờ. Chuyến bay đầu tiên từ Việt Nam sang Trùng Khánh nên đọc kèm cách đi Trùng Khánh từ Việt Nam.
Câu hỏi thường gặp
Ra khỏi sân bay và về khách sạn thì xem tiếng Trung ở khách sạn. Bài này nằm trong bộ từ vựng tiếng Trung đi du lịch.
Check-in tiếng Trung là gì?
Check-in ở sân bay tiếng Trung là 值机 (zhíjī), hoặc đầy đủ hơn là 办理登机手续 (bànlǐ dēngjī shǒuxù, làm thủ tục lên máy bay). Quầy làm thủ tục gọi là 值机柜台 (zhíjī guìtái). Khi cần nói với nhân viên, bạn chỉ cần 我要办理登机手续.
Sân bay Trung Quốc đóng quầy check-in trước giờ bay bao lâu?
Phần lớn sân bay đóng quầy chuyến nội địa trước giờ bay 30–40 phút, một số sân bay lớn như Phố Đông, Côn Minh, Thành Đô là 45 phút. Chuyến quốc tế thường đóng trước 40–60 phút, riêng Trùng Khánh là 60 phút (theo China Southern Airlines). Nên đến quầy sớm hơn mốc này.
Sạc dự phòng có mang lên máy bay ở Trung Quốc được không?
Được nếu để trong hành lý xách tay. Chặng nội địa yêu cầu dấu 3C rõ ràng trên thân sạc, loại dưới 100Wh mang theo người, loại 100–160Wh cần hãng bay đồng ý trước, trên 160Wh bị cấm. Sạc dự phòng không có dấu 3C trên thân sẽ không lên được chuyến nội địa.
Hỏi cổng lên máy bay bằng tiếng Trung thế nào?
Nói 请问,去登机口怎么走?(qǐngwèn, qù dēngjīkǒu zěnme zǒu, xin hỏi đi đến cổng lên máy bay như thế nào). Bạn cũng có thể đưa thẻ lên máy bay cho nhân viên và hỏi 请问,这个登机口在哪里?(qǐngwèn, zhège dēngjīkǒu zài nǎlǐ).
Thông tin cập nhật tháng 10/2026: giờ đóng quầy theo trang thông tin của China Southern Airlines, quy định sạc dự phòng theo thông báo của CAAC (06/2025) và trang của China Southern Airlines, thẻ nhập cảnh trực tuyến áp dụng từ 20/11/2025.
Mẹo ngữ pháp, từ vựng, chữ Hán và bài luyện đọc ngắn, miễn phí trên kênh 5P.