喝 đọc là hē, thuộc bộ 30 (口), gồm 12 nét.

喝
hē
Bộ thủ 30 (口)12 nét

Phân rã chữ 喝

⿰口曷

Mẹo nhớ chữ 喝

CẦN DUYỆT
喝 = bộ 口 (miệng) + 曷 (sao, hỏi). Liên tưởng: miệng (口) cứ hỏi (曷) "còn nước không?" vì đang uống (喝) liên tục. (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]

Cách viết 喝 (thứ tự nét)

喝… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)