病 đọc là bìng, thuộc bộ 104 (疒), gồm 10 nét.
病
bìng
Bộ thủ 104 (疒)10 nét
Phân rã chữ 病
⿸疒丙
Mẹo nhớ chữ 病
CẦN DUYỆT
病 = bộ 疒 (bệnh, nằm giường) + 丙 (thứ ba, lửa nhỏ). Liên tưởng: nằm trên giường bệnh (疒) mà người nóng như lửa nhỏ âm ỉ (丙) — đó là bệnh (病). (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
病 = bộ 疒 (bệnh, nằm giường) + 丙 (thứ ba, lửa nhỏ). Liên tưởng: nằm trên giường bệnh (疒) mà người nóng như lửa nhỏ âm ỉ (丙) — đó là bệnh (病). (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
Cách viết 病 (thứ tự nét)
病… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)