车 đọc là chē, thuộc bộ 159 (車), gồm 4 nét.

车
chē
Bộ thủ 159 (車)4 nét

Phân rã chữ 车

⿻七十

Mẹo nhớ chữ 车

CẦN DUYỆT
车 = nhìn giống 七 (bảy) ghép với 十 (mười) đan chéo. Liên tưởng: khung xe (车) trông như số bảy (七) lồng vào số mười (十) làm bánh và trục. (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]

Cách viết 车 (thứ tự nét)

车… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)