次 đọc là cì, thuộc bộ 76 (欠), gồm 6 nét.
次
cì
Bộ thủ 76 (欠)6 nét
Phân rã chữ 次
⿰冫欠
Mẹo nhớ chữ 次
CẦN DUYỆT
次 = bộ 冫 (lạnh, giá) + 欠 (ngáp, thiếu). Liên tưởng: mỗi khi trời lạnh (冫) là lại ngáp (欠) một cái — đếm được bao nhiêu lần (次). (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
次 = bộ 冫 (lạnh, giá) + 欠 (ngáp, thiếu). Liên tưởng: mỗi khi trời lạnh (冫) là lại ngáp (欠) một cái — đếm được bao nhiêu lần (次). (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
Cách viết 次 (thứ tự nét)
次… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)