饭 đọc là fàn, thuộc bộ 184 (食), gồm 7 nét.

饭
fàn
Bộ thủ 184 (食)7 nét

Phân rã chữ 饭

⿰饣反

Mẹo nhớ chữ 饭

CẦN DUYỆT
饭 = bộ 饣 (ăn, đồ ăn) + 反 (lật lại, trái lại). Liên tưởng: lật (反) cái bát ăn (饣) ra là thấy cơm (饭) bên trong. (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]

Cách viết 饭 (thứ tự nét)

饭… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)