关 đọc là guān, thuộc bộ 12 (八), gồm 6 nét.
关
guān
Bộ thủ 12 (八)6 nét
Phân rã chữ 关
⿱丷天
Mẹo nhớ chữ 关
CẦN DUYỆT
关 = bộ 八 (tách) + 丷天 (hai cánh, trời). Liên tưởng: hai cánh cửa (丷) khép lại che cả một vùng trời (天) — đó là đóng, và cũng là liên quan khi hai bên gắn với nhau (关). (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
关 = bộ 八 (tách) + 丷天 (hai cánh, trời). Liên tưởng: hai cánh cửa (丷) khép lại che cả một vùng trời (天) — đó là đóng, và cũng là liên quan khi hai bên gắn với nhau (关). (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
Cách viết 关 (thứ tự nét)
关… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)