净 đọc là jìng, thuộc bộ 15 (冫), gồm 8 nét.
净
jìng
Bộ thủ 15 (冫)8 nét
Phân rã chữ 净
⿰冫争
Mẹo nhớ chữ 净
CẦN DUYỆT
净 = bộ 冫 (nước lạnh) + 争 (tranh giành). Liên tưởng: nước lạnh (冫) được tranh (争) nhau dùng để kỳ cọ cho sạch — đó là sạch sẽ (净). (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
净 = bộ 冫 (nước lạnh) + 争 (tranh giành). Liên tưởng: nước lạnh (冫) được tranh (争) nhau dùng để kỳ cọ cho sạch — đó là sạch sẽ (净). (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
Cách viết 净 (thứ tự nét)
净… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)