214 bộ thủ tiếng Trung
Bảng 214 bộ thủ Khang Hy: pinyin, âm Hán Việt, nghĩa, số nét, chữ ví dụ trong HSK 1–3 và mẹo nhớ. Học bộ thủ giúp đoán nghĩa và nhớ chữ Hán nhanh hơn.
| # | Bộ thủ | Pinyin | Hán Việt | Nghĩa | Nét | Chữ ví dụ (HSK 1–3) | Mẹo nhớ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 一 | yī | nhất | số một; một nét ngang | 1 | 不 两 七 三 上 下 | Một vạch ngang nằm yên, đúng nghĩa là số một. |
| 2 | 丨 | gǔn | cổn | nét sổ thẳng | 1 | 个 中 丰 | Một cây gậy cắm thẳng xuống đất, đi từ trên xuống dưới. |
| 3 | 丶 | zhǔ | chủ | dấu chấm, giọt nhỏ | 1 | 为 主 丽 | Chỉ là một giọt mực nhỏ rơi xuống, như dấu chấm trên giấy. |
| 4 | 丿 | piě | phiệt | nét phẩy, nét bỏ sang trái | 1 | 么 乐 久 | Nét cong nhẹ như sợi tóc bị gió thổi lệch sang trái. |
| 5 | 乙 (乚) | yǐ | ất | can thứ hai trong mười can; nét móc | 1 | 九 习 也 乱 | Nét uốn lượn như con giun cong người rồi ngóc đầu lên. |
| 6 | 亅 | jué | quyết | nét sổ có móc | 1 | 了 事 争 | Cây sổ thẳng có thêm cái móc, giống chiếc móc câu treo đồ. |
| 7 | 二 | èr | nhị | số hai | 2 | 五 些 于 云 互 二 | Hai vạch ngang chồng lên nhau, đếm được ngay là hai. |
| 8 | 亠 | tóu | đầu | nét nắp, cái mái trên | 2 | 京 亮 产 | Một chấm trên một vạch như cái nắp đậy lên phía đầu chữ. |
| 9 | 人 (亻) | rén | nhân | người | 2 | 从 候 会 假 介 今 | Hình người nhìn nghiêng đang bước; khi đứng bên trái chữ thì thu gọn thành 亻. |
| 10 | 儿 | ér | nhân | người đi, chân người | 2 | 先 元 儿 | Hai chân người bước đi, đặt ở dưới cùng của chữ. |
| 11 | 入 | rù | nhập | vào, đi vào | 2 | 全 入 | Nét phẩy nét mác như mũi tên chui vào trong, ngược hẳn với 人. |
| 12 | 八 | bā | bát | số tám; chia ra | 2 | 关 六 兴 典 公 共 | Hai nét tách về hai phía như một vật bị bẻ đôi. |
| 13 | 冂 | jiōng | quynh | vùng đất xa; khung bao | 2 | 再 | Khung hở dưới giống cái cổng ngoài thành. |
| 14 | 冖 | mì | mịch | cái khăn trùm, mái che | 2 | 写 农 | Nét ngang có hai đầu rũ xuống như tấm khăn phủ lên. |
| 15 | 冫 | bīng | băng | nước đá, lạnh | 2 | 净 冷 准 冬 凉 决 | Hai chấm như hai mảnh băng vụn, chữ nào có nó thường liên quan đến lạnh. |
| 16 | 几 | jī | kỷ | cái ghế dựa, cái bàn nhỏ | 2 | 几 | Hình cái bàn nhỏ có hai chân chống xuống đất. |
| 17 | 凵 | qiǎn | khảm | há miệng; cái hố | 2 | 出 | Chiếc bát mở toang miệng hướng lên trời. |
| 18 | 刀 (刂) | dāo | đao | con dao | 2 | 别 到 分 刚 划 刻 | Lưỡi dao có sống; khi đứng bên phải chữ thì dựng thẳng thành 刂 như lưỡi dao cắm xuống. |
| 19 | 力 | lì | lực | sức mạnh | 2 | 动 办 加 努 务 助 | Cánh tay gồng cơ bắp, nét móc như bắp tay nổi lên. |
| 20 | 勹 | bāo | bao | bao bọc | 2 | 包 | Nét cong như vòng tay ôm lấy một thứ bên trong. |
| 21 | 匕 | bǐ | chủy | cái thìa, cái muỗng; con dao găm nhỏ | 2 | 北 化 | Hình cái muỗng cán dài, múc đồ ăn lên. |
| 22 | 匚 | fāng | phương | cái hòm, cái tủ | 2 | Cái hộp hở một bên, như hòm đựng đồ mở nắp phía phải. | |
| 23 | 匸 | xì | hễ | che giấu | 2 | 医 区 | Giống 匚 nhưng nét trên dài hơn, như hộp có nắp trùm kín để giấu đồ. |
| 24 | 十 | shí | thập | số mười | 2 | 半 南 单 卖 千 华 | Dấu cộng, ngang dọc cắt nhau thành đủ mười. |
| 25 | 卜 | bǔ | bốc | bói; xem bói | 2 | 卡 占 | Vết nứt trên mai rùa khi đốt, thầy bói nhìn đó mà đoán. |
| 26 | 卩 (⺋) | jié | tiết | dấu hiệu, đốt tre | 2 | 印 危 卫 | Một người quỳ gối cúi mình, nhận lệnh bằng tín phù. |
| 27 | 厂 | hǎn | hán | sườn núi, mái đá nhô ra | 2 | 原 历 压 厂 | Mái đá nhô ra bên sườn núi, bên dưới có chỗ trú. |
| 28 | 厶 | sī | tư | riêng tư | 2 | 去 参 | Nét cuộn lại ôm vào mình, chỉ cái của riêng ta. |
| 29 | 又 | yòu | hựu | lại nữa; bàn tay phải | 2 | 友 变 发 取 受 双 | Bàn tay giơ ra làm việc, hết lần này lại lần nữa. |
| 30 | 口 | kǒu | khẩu | cái miệng | 3 | 吧 唱 吃 告 号 喝 | Hình cái miệng há tròn. |
| 31 | 囗 | wéi | vi | vây quanh, bao quanh | 3 | 国 回 四 图 因 园 | Bốn nét khép kín như bức tường vây bốn phía. |
| 32 | 土 | tǔ | thổ | đất | 3 | 场 地 坏 块 在 坐 | Cây mầm trồi lên khỏi mặt đất, mặt đất là nét ngang dưới. |
| 33 | 士 | shì | sĩ | kẻ sĩ; người có học | 3 | 声 | Giống 土 nhưng đảo độ dài hai nét ngang: nét trên dài, nét dưới ngắn, như kẻ sĩ ngẩng cao đầu. |
| 34 | 夂 | zhǐ | trĩ | đi sau, đi chậm | 3 | 备 处 | Một bàn chân kéo lê phía sau, đi từ trên xuống. |
| 35 | 夊 | suī | tuy | đi chậm | 3 | 夏 复 | Bàn chân bước chậm, hay đứng trên đầu chữ. |
| 36 | 夕 | xī | tịch | buổi tối | 3 | 多 外 夜 | Mảnh trăng khuyết lúc chiều tà. |
| 37 | 大 | dà | đại | to, lớn | 3 | 太 天 套 头 夫 失 | Người dang rộng hai tay hai chân để khoe mình to lớn. |
| 38 | 女 | nǚ | nữ | phụ nữ, con gái | 3 | 好 姐 妈 妹 奶 她 | Người phụ nữ ngồi quỳ, hai tay đặt trước ngực. |
| 39 | 子 | zǐ | tử | con; đứa trẻ | 3 | 孩 学 字 存 子 | Em bé quấn tã, dang hai tay đòi bế. |
| 40 | 宀 | mián | miên | mái nhà | 3 | 家 客 安 定 实 室 | Mái nhà có hai bên tường, bên dưới có người ở. |
| 41 | 寸 | cùn | thốn | tấc (đơn vị đo) | 3 | 对 封 导 | Bàn tay có dấu chấm đánh dấu chỗ mạch đập, cách cổ tay đúng một tấc. |
| 42 | 小 (⺌) | xiǎo | tiểu | nhỏ, bé | 3 | 少 小 | Ba chấm nhỏ li ti như hạt cát rơi xuống. |
| 43 | 尢 (尣) | wāng | uông | què, yếu chân | 3 | 就 | Người đứng một chân co lại, một chân đứng không vững. |
| 44 | 尸 | shī | thi | thây người; thân người ngồi | 3 | 层 属 屋 展 | Người ngồi gục xuống, thường gặp trong chữ chỉ nhà cửa hay thân thể. |
| 45 | 屮 | chè | triệt | mầm cây mới nhú | 3 | Một mầm non vừa nhú, chưa có lá. | |
| 46 | 山 | shān | sơn | núi | 3 | 岁 山 | Ba ngọn núi, ngọn giữa cao nhất. |
| 47 | 巛 (川) | chuān | xuyên | sông | 3 | Ba dòng nước chảy song song xuống dưới. | |
| 48 | 工 | gōng | công | công việc; thợ | 3 | 差 左 巧 工 | Cây thước thợ có hai đầu để đo đường thẳng. |
| 49 | 己 | jǐ | kỷ | bản thân mình | 3 | 己 已 | Phân biệt ba chữ giống nhau: 己 (mình) nét cuối hở hẳn, 已 (đã) hở một nửa, 巳 (tỵ) khép kín. |
| 50 | 巾 | jīn | cân | cái khăn | 3 | 帮 常 带 市 币 布 | Mảnh khăn treo lủng lẳng trên một cái que. |
| 51 | 干 | gān | can | khô; cái mộc, can thiệp | 3 | 年 平 幸 | Cây gậy chẻ hai đầu để chống đỡ, bảo vệ. |
| 52 | 幺 | yāo | yêu | nhỏ xíu, non nớt | 3 | Sợi tơ mảnh vừa mới xe, nhỏ nhắn như hạt đậu. | |
| 53 | 广 | guǎng | nghiễm | mái nhà dựa vào sườn núi | 3 | 床 店 度 康 庭 应 | Mái nhà lợp nghiêng, một bên tựa vào vách đá. |
| 54 | 廴 | yǐn | dẫn | bước dài, đi xa | 3 | 建 | Nét bước đi kéo dài, chân sải rộng. |
| 55 | 廾 | gǒng | củng | chắp tay; hai tay nâng | 3 | 开 弄 | Hai bàn tay cùng nâng một vật lên. |
| 56 | 弋 | yì | dặc | cái cọc, bắn bằng tên có dây | 3 | 式 | Cây cọc nhỏ cắm xuống đất, có nét chéo như mũi tên. |
| 57 | 弓 | gōng | cung | cái cung | 3 | 弟 强 张 | Hình cây cung cong có dây căng. |
| 58 | 彐 (⺕ 彑) | jì | đầu con lợn, cái đầu nhím | 3 | 当 录 | Cái đầu con nhím lòi ra với vài cái gai. | |
| 59 | 彡 | shān | sam | nét lông, tia sáng | 3 | 影 彩 形 | Ba nét chải nhẹ như lông tóc hay tia nắng. |
| 60 | 彳 | chì | xích | bước chân trái | 3 | 得 很 往 待 | Nửa bước đi, như người đang đi trên đường. |
| 61 | 心 (忄 ⺗) | xīn | tâm | trái tim; tâm tính | 4 | 快 慢 忙 您 忘 息 | Trái tim có các van mở ra; đứng bên trái thì thu thành 忄 như trái tim đứng dựng. |
| 62 | 戈 | gē | qua | cây giáo, mũi mác | 4 | 我 成 或 戏 | Cái giáo dài có lưỡi cong ở đầu. |
| 63 | 戶 (户) | hù | hộ | cái cửa một cánh; nhà | 4 | 房 所 | Một cánh cửa mở ra, khác với 門 có hai cánh. |
| 64 | 手 (扌) | shǒu | thủ | bàn tay | 4 | 打 拿 找 报 才 掉 | Bàn tay xòe năm ngón; bên trái chữ thì viết gọn thành 扌. |
| 65 | 支 | zhī | chi | cành, chống đỡ; chi nhánh | 4 | 支 | Bàn tay cầm cành tre, tách ra thành nhánh. |
| 66 | 攴 (攵) | pū | phộc | gõ nhẹ | 4 | 放 教 改 故 收 数 | Bàn tay cầm gậy gõ vào vật gì đó. |
| 67 | 文 | wén | văn | văn chương; hoa văn | 4 | 文 | Người có hình xăm trên ngực nên mang ý nghĩa nét văn. |
| 68 | 斗 | dǒu | đẩu | cái đấu để đong; sao Đẩu | 4 | Cái muôi có cán để múc gạo đong. | |
| 69 | 斤 | jīn | cân | cái rìu; cân (đơn vị) | 4 | 新 断 斤 | Chiếc rìu có cán dài, dùng bổ gỗ. |
| 70 | 方 | fāng | phương | vuông; phương hướng | 4 | 旁 旅 族 方 | Một chấm trên đầu, nét ngang rồi nét móc vươn sang hai bên như mũi tên chỉ các phương hướng. |
| 71 | 无 (旡) | wú | vô | không có | 4 | Dạng khác của 無, người đứng đó mà chẳng có gì. | |
| 72 | 日 | rì | nhật | mặt trời; ngày | 4 | 明 时 是 晚 星 早 | Hình mặt trời tròn, vạch giữa là vệt nắng. |
| 73 | 曰 | yuē | viết | nói rằng | 4 | 更 | Cái miệng (口) có một nét bên trong như hơi nói thoát ra. Dẹt hơn 日. |
| 74 | 月 | yuè | nguyệt | mặt trăng; tháng | 4 | 服 朋 期 有 朝 望 | Mảnh trăng khuyết với hai vạch như lớp mây mờ. |
| 75 | 木 | mù | mộc | cây, gỗ | 4 | 杯 本 果 机 楼 树 | Thân cây có cành phía trên và rễ phía dưới. |
| 76 | 欠 | qiàn | khiếm | há miệng ngáp; thiếu | 4 | 次 歌 欢 | Người há miệng ngáp dài, như đang thiếu hơi. |
| 77 | 止 | zhǐ | chỉ | dừng lại | 4 | 正 步 此 武 止 | Dấu chân đặt xuống đất để dừng bước. |
| 78 | 歹 (歺) | dǎi | đãi | xương tàn, chết chóc, xấu | 4 | 死 | Mảnh xương khô rụng ra, báo hiệu điều chẳng lành. |
| 79 | 殳 | shū | thù | binh khí dài; cây gậy | 4 | 段 | Bàn tay cầm gậy đánh xuống. |
| 80 | 毋 (母) | wú | vô | chớ, đừng | 4 | 每 母 | Gần giống 母 (mẹ) nhưng có nét ngang cấm lại: đừng làm vậy. |
| 81 | 比 | bǐ | tỉ | so sánh | 4 | 比 | Hai người đứng cạnh nhau để so xem ai hơn. |
| 82 | 毛 | máo | mao | lông | 4 | 毛 | Sợi lông có nét ngang nhỏ như túm lông mọc thành chùm. |
| 83 | 氏 | shì | thị | họ; thị tộc | 4 | 民 | Mầm cây có rễ cắm xuống đất, nối dòng một họ. |
| 84 | 气 | qì | khí | hơi, khí | 4 | 气 | Ba nét ngang cong như làn hơi bay lên. |
| 85 | 水 (氵 氺) | shuǐ | thủy | nước | 4 | 汉 渴 没 汽 洗 法 | Dòng nước chảy giữa hai bờ; đứng bên trái thì thành ba giọt 氵. |
| 86 | 火 (灬) | huǒ | hỏa | lửa | 4 | 点 热 灯 然 熟 照 | Ngọn lửa bốc lên với tia lửa bắn ra hai bên; ở dưới chữ thành bốn chấm 灬. |
| 87 | 爪 (爫) | zhǎo | trảo | móng vuốt, bàn tay quắp | 4 | 爱 爬 | Bàn tay năm ngón quắp xuống vồ lấy đồ. |
| 88 | 父 | fù | phụ | cha | 4 | 爸 爷 父 | Bàn tay cầm rìu đá, chỉ người cha trụ cột. |
| 89 | 爻 | yáo | hào | nét hào trong Kinh Dịch | 4 | Hai chữ X chồng lên nhau như quẻ bói đan xen. | |
| 90 | 爿 (丬) | qiáng | tường | mảnh gỗ, nửa bên trái của 木 | 4 | Nửa cây gỗ bên trái, đối lập với 片 ở bên phải. | |
| 91 | 片 | piàn | phiến | mảnh, tấm | 4 | 牌 片 | Nửa cây gỗ bên phải bị bổ ra thành tấm mỏng. |
| 92 | 牙 | yá | nha | răng; ngà | 4 | Hai chiếc răng cưa khớp vào nhau. | |
| 93 | 牛 (牜) | niú | ngưu | con trâu, con bò | 4 | 特 物 牛 | Đầu bò có hai sừng cong và nét thẳng là mũi. |
| 94 | 犬 (犭) | quǎn | khuyển | con chó | 4 | 狗 猫 猪 状 | Con chó đứng nghiêng với cái đuôi vểnh; bên trái thì thành 犭. |
| 95 | 玄 | xuán | huyền | đen huyền; sâu xa, huyền bí | 5 | Sợi tơ xoắn dưới nắp, nhìn mờ mịt khó thấy. | |
| 96 | 玉 (王) | yù | ngọc | ngọc | 5 | 班 球 玩 现 理 王 | Ba thanh ngọc xâu dây; viên ngọc nhỏ thêm một chấm. |
| 97 | 瓜 | guā | qua | quả dưa | 5 | Dây dưa uốn quanh rồi treo quả nặng trĩu bên dưới. | |
| 98 | 瓦 | wǎ | ngõa | ngói; đồ gốm | 5 | 瓶 | Viên ngói uốn cong, úp xuống mái nhà. |
| 99 | 甘 | gān | cam | ngọt | 5 | 甜 | Trong miệng có một vật ngọt đang ngậm. |
| 100 | 生 | shēng | sinh | sinh ra; sống | 5 | 生 | Mầm cây nảy lên khỏi mặt đất. |
| 101 | 用 | yòng | dụng | dùng, sử dụng | 5 | 用 | Cái thùng gỗ có đai, đưa ra dùng được ngay. |
| 102 | 田 | tián | điền | ruộng | 5 | 电 男 画 留 由 界 | Thửa ruộng chia bờ ngang bờ dọc thành ô vuông. |
| 103 | 疋 (⺪) | pǐ | tấm vải (đơn vị); chân | 5 | Bàn chân với ngón và gót, cũng là tên gọi tấm vải. | ||
| 104 | 疒 | nè | nạch | bệnh tật | 5 | 病 疼 痛 | Người bệnh nằm trên giường dựa vào tường. |
| 105 | 癶 | bō | bát | hai chân giạng ra | 5 | Hai bàn chân giạng ra như chuẩn bị bước lên. | |
| 106 | 白 | bái | bạch | màu trắng | 5 | 百 的 白 | Hạt gạo trắng hoặc ánh mặt trời mới lên. |
| 107 | 皮 | pí | bì | da, vỏ | 5 | 皮 | Bàn tay lột lớp da khỏi thịt. |
| 108 | 皿 | mǐn | mãnh | đồ đựng, cái bát đĩa | 5 | Cái đĩa có chân đế và thành cao. | |
| 109 | 目 | mù | mục | con mắt | 5 | 看 睡 着 睛 省 相 | Hình con mắt dựng đứng với tròng ở giữa. |
| 110 | 矛 | máo | mâu | cây giáo dài | 5 | Cây giáo có cán dài và mũi nhọn có tua. | |
| 111 | 矢 | shǐ | thỉ | mũi tên | 5 | 知 短 | Mũi tên có đầu nhọn, thân thẳng và đuôi lông. |
| 112 | 石 | shí | thạch | đá | 5 | 碰 确 碗 础 破 石 | Hòn đá (口) nằm dưới chân vách núi (厂). |
| 113 | 示 (礻) | shì | thị | bày ra, cúng tế | 5 | 票 礼 福 社 神 祝 | Bàn thờ đặt lễ vật, chỉ chuyện thần linh và cúng bái. |
| 114 | 禸 | róu | dấu chân thú | 5 | 离 | Dấu chân thú để lại trên đất. | |
| 115 | 禾 | hé | hòa | cây lúa | 5 | 称 科 秋 租 程 积 | Cây lúa với bông nặng trĩu cúi đầu. |
| 116 | 穴 | xué | huyệt | cái hang | 5 | 穿 空 突 | Mái che phía trên và hai bên là vách hang. |
| 117 | 立 | lì | lập | đứng thẳng | 5 | 站 立 章 | Người đứng trên mặt đất, hai tay dang ra. |
| 118 | 竹 (⺮) | zhú | trúc | cây tre, cây trúc | 6 | 答 等 第 笑 笔 筷 | Hai cọng tre với lá rủ xuống; ở trên đầu chữ thành ⺮. |
| 119 | 米 | mǐ | mễ | gạo | 6 | 精 糖 米 | Hạt gạo rải đều quanh một đường giữa. |
| 120 | 糸 (糹 纟) | mì | mịch | sợi tơ | 6 | 给 累 绍 系 红 级 | Cuộn tơ xe vài vòng, bên cạnh thành 纟 khi viết giản thể. |
| 121 | 缶 | fǒu | cái vò, đồ sành | 6 | 缺 | Cái vại bằng gốm có nắp đậy. | |
| 122 | 网 (罒 ⺳) | wǎng | võng | cái lưới | 6 | 网 | Lưới đan ô vuông giăng thả bắt cá. |
| 123 | 羊 | yáng | dương | con dê, con cừu | 6 | 美 群 羊 | Đầu dê có hai sừng cong lên ở trên. |
| 124 | 羽 | yǔ | vũ | lông chim, cánh | 6 | Hai chiếc lông vũ đứng cạnh nhau. | |
| 125 | 老 (耂) | lǎo | lão | già | 6 | 考 者 老 | Người già chống gậy với mái tóc dài. |
| 126 | 而 | ér | nhi | mà; râu | 6 | 而 | Chòm râu dưới cằm người đàn ông. |
| 127 | 耒 | lěi | lỗi | cái cày | 6 | Cây cày có cán dài, lưỡi xúc đất. | |
| 128 | 耳 | ěr | nhĩ | cái tai | 6 | 联 职 | Hình vành tai với rãnh trong. |
| 129 | 聿 | yù | duật | cây bút | 6 | Bàn tay cầm cây bút lông. | |
| 130 | 肉 (⺼) | ròu | nhục | thịt | 6 | 脑 能 背 脚 脸 腿 | Miếng thịt có vân; trong chữ thường viết như 月 ở bên trái. |
| 131 | 臣 | chén | thần | bề tôi | 6 | Con mắt nhìn lên để chờ lệnh của vua. | |
| 132 | 自 | zì | tự | tự mình; từ | 6 | 自 | Cái mũi nhìn từ bên cạnh, người ta chỉ vào mũi để nói mình. |
| 133 | 至 | zhì | chí | đến, đạt tới | 6 | 至 | Mũi tên bay tới mặt đất rồi cắm xuống. |
| 134 | 臼 | jiù | cữu | cái cối | 6 | Hình cái cối giã, lòng cối có khía răng bên trong. | |
| 135 | 舌 | shé | thiệt | cái lưỡi | 6 | 舒 | Cái lưỡi thè ra khỏi miệng. |
| 136 | 舛 | chuǎn | suyễn | trái ngược, sai lệch | 6 | 舞 | Hai bàn chân quay ngược chiều nhau. |
| 137 | 舟 | zhōu | chu | cái thuyền | 6 | 般 船 | Chiếc thuyền với thân dài và mạn bên. |
| 138 | 艮 | gèn | cấn | dừng lại; bền cứng | 6 | Con mắt bị chặn lại nên đứng yên. | |
| 139 | 色 | sè | sắc | màu sắc | 6 | 色 | Trên là ⺈, dưới là 巴; liên tưởng sắc mặt hiện lên trên gương mặt người. |
| 140 | 艸 (艹) | cǎo | thảo | cỏ | 6 | 菜 茶 花 草 节 蓝 | Hai ngọn cỏ mọc cạnh nhau, ở đầu chữ thành 艹. |
| 141 | 虍 | hū | hô | vằn con hổ | 6 | Đầu con hổ với các vằn trên trán. | |
| 142 | 虫 | chóng | trùng | côn trùng, sâu bọ | 6 | 蛋 虽 | Con sâu nhỏ cuộn mình. |
| 143 | 血 | xuè | huyết | máu | 6 | 血 | Cái đĩa đựng giọt máu ở giữa. |
| 144 | 行 | xíng | hành | đi; đường đi | 6 | 街 行 | Ngã tư đường, hai người đi ngược chiều. |
| 145 | 衣 (衤) | yī | y | áo, quần áo | 6 | 表 装 被 补 衬 裤 | Cổ áo, hai tay áo và vạt dưới; bên trái thành 衤. |
| 146 | 襾 (西 覀) | yà | á | che phủ | 6 | 西 要 | Cái nắp đậy phủ trên đồ vật. |
| 147 | 見 (见) | jiàn | kiến | nhìn thấy | 7 | 见 觉 视 观 规 | Con mắt (目) đặt trên thân người (儿): người đang nhìn. |
| 148 | 角 | jiǎo | giác | sừng; góc | 7 | 解 角 | Chiếc sừng thú với đường vân. |
| 149 | 言 (讠) | yán | ngôn | lời nói | 7 | 读 话 记 课 请 认 | Miệng phát ra lời nói; giản thể thu gọn thành 讠. |
| 150 | 谷 | gǔ | cốc | thung lũng | 7 | Dòng nước chảy ra từ cửa hang giữa hai sườn núi. | |
| 151 | 豆 | dòu | đậu | hạt đậu; cái bát đựng đồ cúng | 7 | Cái bát cao chân đựng đậu. | |
| 152 | 豕 | shǐ | thỉ | con lợn | 7 | 象 | Con lợn có đầu và bốn chân. |
| 153 | 豸 | zhì | loài thú không chân; sâu bọ | 7 | Thú chân thấp mình dài, đang rình mồi. | ||
| 154 | 貝 (贝) | bèi | bối | vỏ sò; tiền xưa | 7 | 贵 费 负 赛 赢 责 | Con sò có vỏ, từng được dùng làm tiền. |
| 155 | 赤 | chì | xích | màu đỏ | 7 | Trên là 大, dưới là lửa biến dạng: lửa lớn cháy đỏ rực. | |
| 156 | 走 | zǒu | tẩu | đi bộ; chạy | 7 | 起 超 越 赶 走 | Người sải tay chạy với chân bên dưới. |
| 157 | 足 (⻊) | zú | túc | bàn chân | 7 | 跟 路 跑 跳 足 | Cái đầu gối trên và bàn chân bên dưới. |
| 158 | 身 | shēn | thân | thân mình | 7 | 身 | Người mang thai nhìn từ bên cạnh, bụng nhô ra. |
| 159 | 車 (车) | chē | xa | xe | 7 | 车 辆 轻 较 输 转 | Chiếc xe nhìn từ trên xuống với hai bánh và trục. |
| 160 | 辛 | xīn | tân | cay; vất vả | 7 | Con dao xăm lên mặt người phạm tội, vừa đau vừa cay đắng. | |
| 161 | 辰 | chén | thần | chi thứ năm; thời gian | 7 | Con sò lớn bò ra, thuở trước dùng làm nông cụ. | |
| 162 | 辵 (辶 ⻌) | chuò | sước | đi, bước đi | 7 | 边 道 过 还 进 送 | Chân đi trên đường; viết lướt thành 辶. |
| 163 | 邑 (阝) | yì | ấp | vùng đất, thành ấp | 7 | 都 那 部 邮 | Vòng thành (口) ở trên, người quỳ (巴) ở dưới: nơi có dân ở. Đứng bên phải chữ thành 阝. |
| 164 | 酉 | yǒu | dậu | rượu; chi dậu | 7 | 酒 配 | Cái vò rượu đã đầy. |
| 165 | 釆 | biàn | biện | phân biệt | 7 | 采 | Vết chân thú in trên đất, nhìn vết mà phân biệt con gì. |
| 166 | 里 | lǐ | lý | làng; dặm | 7 | 重 量 里 | Ruộng (田) ở trên đất (土): ở đó có làng xóm. |
| 167 | 金 (钅) | jīn | kim | kim loại; vàng | 8 | 错 钱 铁 银 钟 金 | Hạt quặng nằm trong lòng đất; giản thể thành 钅. |
| 168 | 長 (长) | cháng | trường | dài; lớn | 8 | 长 | Người tóc dài bay trong gió. |
| 169 | 門 (门) | mén | môn | cái cổng | 8 | 间 门 问 闻 | Hai cánh cổng đối nhau. |
| 170 | 阜 (阝) | fù | phụ | gò đất, đồi | 8 | 院 队 际 随 阳 阴 | Bậc thang đất leo lên gò; đứng bên trái thành 阝. |
| 171 | 隶 | lì | đãi | theo kịp, nô lệ | 8 | Bàn tay nắm đuôi con vật bắt kịp. | |
| 172 | 隹 | zhuī | chuy | chim đuôi ngắn | 8 | 集 | Con chim nhỏ với đuôi ngắn. |
| 173 | 雨 | yǔ | vũ | mưa | 8 | 零 雪 需 雨 | Những giọt nước rơi từ bầu trời xuống. |
| 174 | 靑 (青) | qīng | thanh | xanh lục, xanh lam | 8 | 静 青 | Cây cỏ mọc trên giếng nước cho màu xanh. |
| 175 | 非 | fēi | phi | không phải; trái | 8 | 靠 非 | Hai cánh chim chống nhau, hướng ngược chiều. |
| 176 | 面 | miàn | diện | mặt | 9 | 面 | Khuôn mặt có đường viền bên ngoài. |
| 177 | 革 | gé | cách | da thuộc | 9 | 鞋 | Tấm da thú căng ra phơi và thuộc. |
| 178 | 韋 (韦) | wéi | vi | da thuộc mềm | 9 | Hai chân đi vòng quanh một vòng da. | |
| 179 | 韭 | jiǔ | cửu | rau hẹ | 9 | Cây hẹ mọc thành bụi trên đất. | |
| 180 | 音 | yīn | âm | âm thanh | 9 | 音 | Miệng (曰) phát ra tiếng với dấu đứng ở trên. |
| 181 | 頁 (页) | yè | hiệt | trang giấy; cái đầu | 9 | 页 顾 顺 题 颜 顿 | Đầu người bên trên với thân dưới. |
| 182 | 風 (风) | fēng | phong | gió | 9 | 风 | Con sâu (虫) bay trong gió làm nó nhẹ bẫng. |
| 183 | 飛 (飞) | fēi | phi | bay | 9 | 飞 | Chim bay xòe hai cánh. |
| 184 | 食 (饣 飠) | shí | thực | ăn; thức ăn | 9 | 饿 饭 馆 饱 餐 饺 | Nắp đậy trên bát cơm đầy, giản thể thành 饣. |
| 185 | 首 | shǒu | thủ | cái đầu | 9 | 首 | Cái đầu có tóc và mắt. |
| 186 | 香 | xiāng | hương | thơm | 9 | 香 | Lúa (禾) phơi dưới nắng (日) tỏa mùi thơm. |
| 187 | 馬 (马) | mǎ | mã | con ngựa | 10 | 马 骑 验 | Con ngựa với bờm và bốn chân phi nước đại. |
| 188 | 骨 | gǔ | cốt | xương | 10 | Xương bọc trong thịt. | |
| 189 | 高 | gāo | cao | cao | 10 | 高 | Tòa tháp cao có cửa và mái. |
| 190 | 髟 | biāo | tóc dài | 10 | Đầu người với mái tóc rủ dài. | ||
| 191 | 鬥 | dòu | đấu | đánh nhau | 10 | Hai người đối đầu nhau. | |
| 192 | 鬯 | chàng | sưởng | rượu nếp thơm tế lễ | 10 | Cái chum đựng rượu thơm tế lễ. | |
| 193 | 鬲 | lì | cái vạc ba chân | 10 | Cái nồi ba chân dùng nấu ăn. | ||
| 194 | 鬼 | guǐ | quỷ | ma, quỷ | 10 | Cái đầu to quái dị đứng trên người. | |
| 195 | 魚 (鱼) | yú | ngư | con cá | 11 | 鱼 | Con cá có đầu, thân và đuôi ở dưới. |
| 196 | 鳥 (鸟) | niǎo | điểu | con chim | 11 | 鸡 鸟 | Con chim đứng với đầu, mỏ, cánh và đuôi. |
| 197 | 鹵 (卤) | lǔ | lỗ | đất mặn, muối | 11 | Muối mặn kết tinh trong túi. | |
| 198 | 鹿 | lù | lộc | con hươu | 11 | Con hươu có sừng nhánh cao. | |
| 199 | 麥 (麦) | mài | mạch | lúa mạch | 11 | Cây lúa mạch có rễ dài. | |
| 200 | 麻 | má | ma | cây gai, cây đay | 11 | 麻 | Hai cây gai phơi trong nhà. |
| 201 | 黃 (黄) | huáng | hoàng | màu vàng | 12 | 黄 | Ngọc bội màu vàng đeo bên mình. |
| 202 | 黍 | shǔ | thử | cây kê | 12 | Cây kê dùng nấu rượu. | |
| 203 | 黑 | hēi | hắc | màu đen | 12 | 黑 | Lò lửa phía dưới hun ống khói thành đen. |
| 204 | 黹 | zhǐ | thêu thùa | 12 | Cây kim thêu đi trên tấm vải. | ||
| 205 | 黽 | mǐn | mãnh | con ếch, con rùa | 13 | Con ếch bụng to nhìn từ trên xuống. | |
| 206 | 鼎 | dǐng | đỉnh | cái đỉnh, vạc ba chân | 13 | Cái vạc lớn có hai quai, ba chân. | |
| 207 | 鼓 | gǔ | cổ | cái trống | 13 | Tay cầm dùi đánh vào mặt trống. | |
| 208 | 鼠 | shǔ | thử | con chuột | 13 | Con chuột có răng nhọn và đuôi dài. | |
| 209 | 鼻 | bí | tỵ | cái mũi | 14 | Cái mũi (自) cộng với chữ 畀 cho âm đọc. | |
| 210 | 齊 (齐) | qí | tề | đều nhau, chỉnh tề | 14 | 齐 | Ba bông lúa mọc đều nhau. |
| 211 | 齒 (齿) | chǐ | xỉ | răng | 15 | Hàm răng trong miệng, bên trên có chữ 止 cho âm. | |
| 212 | 龍 (龙) | lóng | long | con rồng | 16 | 龙 | Con rồng uốn thân với đầu, sừng và vảy. |
| 213 | 龜 (龟) | guī | quy | con rùa | 16 | Con rùa với mai và bốn chân. | |
| 214 | 龠 | yuè | dược | ống sáo nhiều lỗ | 17 | Ống sáo ghép nhiều ống tre. |