Trả lời nhanh: 有点儿 (yǒudiǎnr) nghĩa “hơi”, đứng trước tính từ hoặc động từ, thường mang ý không hài lòng: 有点儿贵 (hơi đắt). 一点儿 (yìdiǎnr) nghĩa “một chút”, đứng sau tính từ khi yêu cầu thay đổi (便宜一点儿) hoặc trước danh từ (一点儿水). Không đặt 很 sau 有点儿 hay trước nó. Cấp HSK: HSK 2 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).

Công thức

有点儿 + tính từ/động từ (không vừa ý)

tính từ + 一点儿

一点儿 + danh từ

Ví dụ

今天有点儿冷。

Jīntiān yǒudiǎnr lěng.

Hôm nay hơi lạnh.

这件衣服有点儿贵。

Zhè jiàn yīfu yǒudiǎnr guì.

Cái áo này hơi đắt.

请说慢一点儿。

Qǐng shuō màn yìdiǎnr.

Xin nói chậm lại một chút.

Lỗi hay gặp

Sai: 请说有点儿慢。 → Đúng: 请说慢一点儿。

Yêu cầu thay đổi dùng tính từ + 一点儿; 有点儿 diễn tả cảm nhận “hơi”.

Sai: 今天有点儿很冷。 → Đúng: 今天有点儿冷。

有点儿 đã có nghĩa “hơi”, không thêm 很.

Bài tập

Câu 1. Điền 有点儿 hoặc 一点儿: 这件衣服____大。(ý: hơi to, không vừa)

Xem đáp án

这件衣服有点儿大。
Zhè jiàn yīfu yǒudiǎnr dà.
Đánh giá chủ quan → 有点儿.

Câu 2. Điền 有点儿 hoặc 一点儿: 请你快____。

Xem đáp án

请你快一点儿。
Qǐng nǐ kuài yìdiǎnr.
Yêu cầu → 一点儿.

Câu 3. Sửa lỗi: 今天有点儿很累。

Xem đáp án

今天有点儿累。
Jīntiān yǒudiǎnr lèi.
Bỏ 很.

Câu hỏi thường gặp

有点儿 có dùng cho điều tốt không?

Thường không. 有点儿 hay đi với điều không vừa ý (有点儿累, 有点儿贵). Điều tốt dùng 挺 hoặc 很: 挺好吃.

一点儿 đọc yìdiǎnr hay yīdiǎnr?

Theo quy ước biến điệu của site: yìdiǎnr (一 đứng trước thanh 3 đọc thanh 4).

Xem thêm

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *